剥皮

剥皮
bāo
bác bì

lột da; lột vỏ

3 nghĩa#36357
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột da; lột vỏ

    • Làm ơn giúp tôi lột vỏ.

  2. động từ

    lột da; lột vỏ

  3. động từ

    (khẩu) lột da; mắng xối xả; chửi cho tơi bời

    • Anh ấy bị ông chủ mắng té tát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.