剖肝沥胆

剖肝沥胆
pōugāndǎn
phẫu can lịch đảm

mổ gan vắt mật (hoàn toàn thành thật, hết lòng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mổ gan vắt mật (hoàn toàn thành thật, hết lòng) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kể cho tôi nghe kinh nghiệm của mình một cách chân thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.