剑齿虎

剑齿虎
jiànchǐ
kiếm xỉ hổ

hổ răng kiếm; hổ răng kiếm (Smilodon)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hổ răng kiếm; hổ răng kiếm (Smilodon)

    • Hổ răng kiếm là một loài mèo đã tuyệt chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.