前瞻性

前瞻性
qiánzhānxìng
tiền chiêm tính

tính tiên liệu; tầm nhìn xa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính tiên liệu; tầm nhìn xa

    • Chúng ta cần có tầm nhìn xa.

  2. danh từ

    tính tiên liệu; tầm nhìn xa

    • Anh ấy có tầm nhìn xa rất mạnh.

  3. danh từ

    tính tiên liệu; tầm nhìn xa

  4. tính từ

    nhìn xa trông rộng; có tầm nhìn xa

    • Chúng ta cần có tư duy nhìn xa trông rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.