前房角

前房角
qiánfángjiǎo
tiền phòng giác

góc tiền phòng (góc trước của buồng mắt trước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc tiền phòng (góc trước của buồng mắt trước)

    • Tiền phòng giác là một phần của mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.