前夜

前夜
qián
tiền dạ

đêm trước; đêm hôm trước; hôm trước

2 nghĩa#19460
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm trước; đêm hôm trước; hôm trước

    • Đêm hôm trước chúng tôi đã chơi rất vui.

  2. danh từ

    đêm trước; đêm hôm trước

    • Đêm hôm trước trời đã mưa to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.