Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后日
后日
hậu nhật
ngày kia; ngày mốt
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày kia; ngày mốt
- 。
Ngày kia chúng ta đi công viên.
- 貳名danh từ
ngày kia; ngày mốt
- 。
Chúng ta sẽ gặp lại vào ngày kia.
- 參名danh từ
ngày kia; (văn) hậu nhật
- 肆副trạng từ
từ nay về sau; sau này
- 。
Từ nay tôi sẽ không đến nữa.
- 伍副trạng từ
từ nay về sau; sau này
- 。
Chúng ta sẽ gặp lại nhau sau này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
后日
Phồn thể後日
hậu nhật
ngày kia; ngày mốt
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày kia; ngày mốt
- 。
Ngày kia chúng ta đi công viên.
- 貳名danh từ
ngày kia; ngày mốt
- 。
Chúng ta sẽ gặp lại vào ngày kia.
- 參名danh từ
ngày kia; (văn) hậu nhật
- 肆副trạng từ
từ nay về sau; sau này
- 。
Từ nay tôi sẽ không đến nữa.
- 伍副trạng từ
từ nay về sau; sau này
- 。
Chúng ta sẽ gặp lại nhau sau này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối