后日

后日
hòu
hậu nhật

ngày kia; ngày mốt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày kia; ngày mốt

    • Ngày kia chúng ta đi công viên.

  2. danh từ

    ngày kia; ngày mốt

    • Chúng ta sẽ gặp lại vào ngày kia.

  3. danh từ

    ngày kia; (văn) hậu nhật

  4. trạng từ

    từ nay về sau; sau này

    • Từ nay tôi sẽ không đến nữa.

  5. trạng từ

    từ nay về sau; sau này

    • Chúng ta sẽ gặp lại nhau sau này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.