前厅

前厅
qiántīng
tiền sảnh

phòng tiền sảnh; phòng đợi phía trước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng tiền sảnh; phòng đợi phía trước

    • Xin hãy đợi tôi ở tiền sảnh.

  2. danh từ

    tiền đình (sân trước; (giải phẫu) tiền đình tai)

    • Tiền sảnh rất rộng rãi.

  3. danh từ

    sảnh trước; sảnh đón tiếp; tiền sảnh

    • Xin hãy đợi tôi ở tiền sảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.