前事

前事
qiánshì
tiền sự

việc đã qua; chuyện cũ; tiền sự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc đã qua; chuyện cũ; tiền sự

    • Việc cũ không quên, là thầy của việc sau.

  2. danh từ

    việc đã qua; chuyện cũ; tiền sự

  3. danh từ

    chuyện đã qua; việc trước đây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.