Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
/
刻薄寡恩
刻薄寡恩
khắc bạc quả ân
khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
刻薄寡恩
Phồn thể刻
khắc bạc quả ân
khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)