刻薄寡恩

刻薄寡恩
guǎēn
khắc bạc quả ân

khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khắc bạc, ít ân huệ; lạnh lùng tàn nhẫn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.