Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺绣
刺绣
thích tú
thêu; thêu thùa; đồ thêu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thêu; thêu thùa; đồ thêu
- 。
Cô ấy thích thêu thùa.
- 貳动động từ
thêu; thêu thùa
- 。
Cô ấy thích thêu thùa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糸mịch(sợi tơ, vải)BỘ
- 秀tú(đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
刺绣
Phồn thể刺繡
thích tú
thêu; thêu thùa; đồ thêu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thêu; thêu thùa; đồ thêu
- 。
Cô ấy thích thêu thùa.
- 貳动động từ
thêu; thêu thùa
- 。
Cô ấy thích thêu thùa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)