刺绣

刺绣
xiù
thích tú

thêu; thêu thùa; đồ thêu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31034
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thêu; thêu thùa; đồ thêu

    • Cô ấy thích thêu thùa.

  2. động từ

    thêu; thêu thùa

    • Cô ấy thích thêu thùa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.