Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺破
刺破
thích phá
đâm thủng; chọc thủng
2 nghĩa#47169
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm thủng; chọc thủng
- 。
Anh ấy dùng kim chọc thủng quả bóng bay.
- 貳动động từ
đâm thủng; chọc xuyên
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
刺破
Phồn thể刺
thích phá
đâm thủng; chọc thủng
2 nghĩa#47169
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm thủng; chọc thủng
- 。
Anh ấy dùng kim chọc thủng quả bóng bay.
- 貳动động từ
đâm thủng; chọc xuyên
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)