刺破

刺破
thích phá

đâm thủng; chọc thủng

2 nghĩa#47169
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm thủng; chọc thủng

    • Anh ấy dùng kim chọc thủng quả bóng bay.

  2. động từ

    đâm thủng; chọc xuyên

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.