刺痛

刺痛
tòng
thích thống

đau nhói; đau buốt; cảm giác châm chích

2 nghĩa#19322
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đau nhói; đau buốt; cảm giác châm chích

    • Ngón tay tôi bị nhói đau.

  2. động từ

    cảm giác ngứa ran; đau nhói; đau buốt; (bóng) làm đau lòng

    • Tay tôi bị đau nhói.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.