刺伤

刺伤
shāng
thích thương

đâm, đâm làm bị thương

1 nghĩa#13094
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đâm, đâm làm bị thương

    用尖锐的东西戳进身体里造成伤害yòng jiānruì de dōngxi chuō jìn shēntǐ lǐ zàochéng shānghài

    • Anh ấy bị đâm rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.