制陶工人

制陶工人
zhìtáogōngrén
chế đào công nhân

thợ làm gốm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thợ làm gốm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.