制空权

制空权
zhìkōngquán
chế không quyền

quyền kiểm soát bầu trời; ưu thế trên không; chế không quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền kiểm soát bầu trời; ưu thế trên không; chế không quyền

    • Quyền kiểm soát không phận rất quan trọng trong chiến tranh hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.