制式化

制式化
zhìshìhuà
chế thức hoá

tiêu chuẩn hóa; quy chuẩn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu chuẩn hóa; quy chuẩn hóa

    • Sản phẩm này cần được tiêu chuẩn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.