刮目相待

刮目相待
guāxiāngdài
quát mục tương đãi

nhìn lại bằng con mắt mới; thay đổi cái nhìn (về ai đó) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn lại bằng con mắt mới; thay đổi cái nhìn (về ai đó) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy nhìn bạn với con mắt khác xưa.

  2. động từ

    nhìn nhau bằng con mắt khác; đánh giá lại với sự kính nể mới [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy có cái nhìn khác về bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.