刮掉

刮掉
guādiào
quát điệu

cạo đi; cạo sạch (râu, ria, v.v.)

3 nghĩa#31893
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạo đi; cạo sạch (râu, ria, v.v.)

    • Anh ấy đã cạo râu.

  2. động từ

    cạo đi; gọt bỏ

    • Xin hãy cạo bỏ nhãn dán.

  3. động từ

    cạo đi; thổi bay (nói về gió)

    • Gió thổi bay chiếc mũ rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.