别有洞天

别有洞天
biéyǒudòngtiān
biệt hữu động thiên

có một thế giới riêng biệt, kỳ diệu; ẩn chứa vẻ đẹp riêng biệt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    có một thế giới riêng biệt, kỳ diệu; ẩn chứa vẻ đẹp riêng biệt [thành ngữ]

    • Nơi này thật sự là một chốn thần tiên.

  2. tính từ

    có một thế giới riêng biệt tuyệt đẹp; cảnh sắc kỳ diệu khác thường [thành ngữ]

    • Nơi này thật sự là một cảnh đẹp tuyệt vời.

  3. tính từ

    ẩn chứa một thế giới riêng biệt; có một cảnh sắc độc đáo khác hẳn [thành ngữ]

    • Nơi này thật sự là một thế giới hoàn toàn khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.