Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
别有洞天
có một thế giới riêng biệt, kỳ diệu; ẩn chứa vẻ đẹp riêng biệt [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
có một thế giới riêng biệt, kỳ diệu; ẩn chứa vẻ đẹp riêng biệt [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật sự là một chốn thần tiên.
- 貳形tính từ
có một thế giới riêng biệt tuyệt đẹp; cảnh sắc kỳ diệu khác thường [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật sự là một cảnh đẹp tuyệt vời.
- 參形tính từ
ẩn chứa một thế giới riêng biệt; có một cảnh sắc độc đáo khác hẳn [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật sự là một thế giới hoàn toàn khác.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
có một thế giới riêng biệt, kỳ diệu; ẩn chứa vẻ đẹp riêng biệt [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
có một thế giới riêng biệt, kỳ diệu; ẩn chứa vẻ đẹp riêng biệt [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật sự là một chốn thần tiên.
- 貳形tính từ
có một thế giới riêng biệt tuyệt đẹp; cảnh sắc kỳ diệu khác thường [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật sự là một cảnh đẹp tuyệt vời.
- 參形tính từ
ẩn chứa một thế giới riêng biệt; có một cảnh sắc độc đáo khác hẳn [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật sự là một thế giới hoàn toàn khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)