别客气

别客气
biéqi
biệt khách khí

không có gì; không cần khách sáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không có gì; không cần khách sáo

    • Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.

  2. động từ

    đừng khách sáo; tự nhiên đi

    • Đừng khách sáo, mời ngồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.