利令智昏

利令智昏
lìngzhìhūn
lợi lệnh trí hôn

tham lợi mờ mắt; lòng tham làm mù quáng lý trí [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tham lợi mờ mắt; lòng tham làm mù quáng lý trí [thành ngữ]

    • Anh ta vì lợi mà mất trí, đưa ra quyết định sai lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.