判处

判处
pànchǔ
phán xử

kết án; phán xử; tuyên phạt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22693
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết án; phán xử; tuyên phạt

    • Anh ta bị kết án tử hình.

  2. động từ

    phán quyết; tuyên án; xét xử

    • Anh ta bị kết án ba năm tù.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.