判刑

判刑
pànxíng
phán hình

tuyên án; kết án

1 nghĩa#15905
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên án; kết án

    • Anh ấy đã bị kết án.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.