初露才华

初露才华
chūcáihuá
sơ lộ tài hoa

lần đầu bộc lộ tài năng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lần đầu bộc lộ tài năng

    • Anh ấy mới bộc lộ tài năng, tiền đồ vô hạn.

  2. động từ

    lần đầu bộc lộ tài năng

    • Anh ấy vừa mới bộc lộ tài năng đã được mọi người công nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.