初来乍到

初来乍到
chūláizhàdào
sơ lai sạ đáo

mới đến; chân ướt chân ráo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới đến; chân ướt chân ráo [thành ngữ]

    • Anh ấy là người mới đến, không quen thuộc với mọi thứ ở đây.

  2. tính từ

    mới đến; mới chân ướt chân ráo [thành ngữ]

    • Anh ấy mới đến, không quen thuộc với mọi thứ ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.