初具规模

初具规模
chūguī
sơ cụ quy mô

bước đầu có quy mô; đã dần thành hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bước đầu có quy mô; đã dần thành hình

    • Dự án này đã bắt đầu hình thành quy mô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.