- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
tạo dựng thương hiệu (cho công ty)
tạo dựng thương hiệu (cho công ty)
Công ty này xây dựng thương hiệu rất thành công.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
tạo dựng thương hiệu (cho công ty)
tạo dựng thương hiệu (cho công ty)
Công ty này xây dựng thương hiệu rất thành công.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.