- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
người sáng tác; tác giả
người sáng tác; tác giả
Anh ấy là người sáng tạo ra bộ phim này.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
người sáng tác; tác giả
người sáng tác; tác giả
Anh ấy là người sáng tạo ra bộ phim này.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.