创业精神

创业精神
chuàngjīngshén
sáng nghiệp tinh thần

tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong

    • Anh ấy có tinh thần khởi nghiệp rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.