/
刘义庆
刘义庆
lưu nghĩa khánh
Lưu Nghĩa Khánh (403–444), nhà văn thời Nam Tống, người biên soạn tác phẩm Thế Thuyết Tân Ngữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Nghĩa Khánh (403–444), nhà văn thời Nam Tống, người biên soạn tác phẩm Thế Thuyết Tân Ngữ
- 。
Lưu Nghĩa Khánh là nhà văn thời Nam Triều Tống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刘义庆
Phồn thể劉義慶
lưu nghĩa khánh
Lưu Nghĩa Khánh (403–444), nhà văn thời Nam Tống, người biên soạn tác phẩm Thế Thuyết Tân Ngữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Nghĩa Khánh (403–444), nhà văn thời Nam Tống, người biên soạn tác phẩm Thế Thuyết Tân Ngữ
- 。
Lưu Nghĩa Khánh là nhà văn thời Nam Triều Tống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)