划过

划过
huáguò
hoa quá

lướt qua; quét qua (ánh sáng, tia chớp...)

2 nghĩa#30200
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lướt qua; quét qua (ánh sáng, tia chớp...)

    • Một tia chớp xẹt qua bầu trời đêm.

  2. động từ

    lướt qua; vạch ngang qua (bầu trời)

    • Sao băng xẹt qua bầu trời.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.