Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流星
流星
lưu tinh
sao băng; thiên thạch
2 nghĩa#11572
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao băng; thiên thạch
中夜间划过天空的发光物体yèjiān huàguò tiānkōng de fāguāng wùtǐ
- ,!
Nhìn kìa, có một ngôi sao băng!
- 貳名danh từ
búa lưu tinh (vũ khí); sao băng
中古代武器,由铁球和柄连接而成gǔdài wǔqì, yóu tiěqiú hé bǐng liánjiē érchéng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
流星
Phồn thể流
lưu tinh
sao băng; thiên thạch
2 nghĩa#11572
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao băng; thiên thạch
中夜间划过天空的发光物体yèjiān huàguò tiānkōng de fāguāng wùtǐ
- ,!
Nhìn kìa, có một ngôi sao băng!
- 貳名danh từ
búa lưu tinh (vũ khí); sao băng
中古代武器,由铁球和柄连接而成gǔdài wǔqì, yóu tiěqiú hé bǐng liánjiē érchéng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)