流星

流星
liúxīng
lưu tinh

sao băng; thiên thạch

2 nghĩa#11572
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sao băng; thiên thạch

    夜间划过天空的发光物体yèjiān huàguò tiānkōng de fāguāng wùtǐ

    • Nhìn kìa, có một ngôi sao băng!

  2. danh từ

    búa lưu tinh (vũ khí); sao băng

    古代武器,由铁球和柄连接而成gǔdài wǔqì, yóu tiěqiú hé bǐng liánjiē érchéng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.