划等号

划等号
huàděnghào
hoạch đẳng hiệu

công phá; đánh chiếm; công hãm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công phá; đánh chiếm; công hãm(kế thừa)

    • Chúng ta không thể đánh đồng hai việc này.

  2. động từ

    vạch tội công kích; tố cáo và công kích (người khác)(kế thừa)

    • Chúng ta không thể đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.