画等号

画等号
huàděnghào
hoạ đẳng hiệu

công phá; đánh chiếm; công hãm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công phá; đánh chiếm; công hãm

    • Chúng ta không thể đánh đồng hai việc này.

  2. động từ

    vạch tội công kích; tố cáo và công kích (người khác)

    • Chúng ta không thể đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.