Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
画等号
画等号
hoạ đẳng hiệu
công phá; đánh chiếm; công hãm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công phá; đánh chiếm; công hãm
- 。
Chúng ta không thể đánh đồng hai việc này.
- 貳动động từ
vạch tội công kích; tố cáo và công kích (người khác)
- 。
Chúng ta không thể đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
画等号
Phồn thể畫等號
hoạ đẳng hiệu
công phá; đánh chiếm; công hãm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công phá; đánh chiếm; công hãm
- 。
Chúng ta không thể đánh đồng hai việc này.
- 貳动động từ
vạch tội công kích; tố cáo và công kích (người khác)
- 。
Chúng ta không thể đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)