划桨

划桨
huájiǎng
hoa tưởng

chèo (thuyền); bơi (chèo)

1 nghĩa#46298
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chèo (thuyền); bơi (chèo)

    • Anh ấy thích chèo thuyền.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.