独木舟

独木舟
zhōu
độc mộc chu

thuyền độc mộc; thuyền kayak

3 nghĩa#26699
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền độc mộc; thuyền kayak

    • Anh ấy chèo thuyền độc mộc trên hồ.

  2. danh từ

    thuyền độc mộc; xuồng độc mộc

  3. danh từ

    thuyền độc mộc; thuyền kayak

    • Anh ấy thích chèo thuyền kayak.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.