Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独木舟
独木舟
độc mộc chu
thuyền độc mộc; thuyền kayak
3 nghĩa#26699
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền độc mộc; thuyền kayak
- 。
Anh ấy chèo thuyền độc mộc trên hồ.
- 貳名danh từ
thuyền độc mộc; xuồng độc mộc
- 參名danh từ
thuyền độc mộc; thuyền kayak
- 。
Anh ấy thích chèo thuyền kayak.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
独木舟
Phồn thể獨木舟
độc mộc chu
thuyền độc mộc; thuyền kayak
3 nghĩa#26699
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền độc mộc; thuyền kayak
- 。
Anh ấy chèo thuyền độc mộc trên hồ.
- 貳名danh từ
thuyền độc mộc; xuồng độc mộc
- 參名danh từ
thuyền độc mộc; thuyền kayak
- 。
Anh ấy thích chèo thuyền kayak.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo