Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划时代
划时代
hoạch thời đại
mang tính thời đại; đánh dấu một thời đại mới
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính thời đại; đánh dấu một thời đại mới
- 。
Đây là một phát minh mang tính thời đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
划时代
Phồn thể劃時代
hoạch thời đại
mang tính thời đại; đánh dấu một thời đại mới
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính thời đại; đánh dấu một thời đại mới
- 。
Đây là một phát minh mang tính thời đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)