划十字

划十字
huàshí
hoạch thập tự

vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá(kế thừa)

    • Anh ấy làm dấu thánh giá để cầu nguyện.

  2. động từ

    vẽ dấu tính; vẽ hình chữ thập(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.