画十字

画十字
huàshí
hoạ thập tự

vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá

    • Anh ấy làm dấu thánh giá để cầu nguyện.

  2. động từ

    vẽ dấu tính; vẽ hình chữ thập

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.