阑尾

阑尾
lánwěi
lan vĩ

ruột thừa

2 nghĩa#43683
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ruột thừa

    • Anh ấy bị viêm ruột thừa.

  2. danh từ

    ruột thừa (giải phẫu học)

    • Ruột thừa là một cơ quan trong cơ thể người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.