Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
/
摘除
摘除
trích trừ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
- 。
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.
- 貳动động từ
cắt bỏ (nội tạng); phẫu thuật lấy ra
- 。
Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
LIÊN QUAN
摘除
Phồn thể摘
trích trừ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
- 。
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.
- 貳动động từ
cắt bỏ (nội tạng); phẫu thuật lấy ra
- 。
Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)