摘除

摘除
zhāichú
trích trừ

cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ

    • Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.

  2. động từ

    cắt bỏ (nội tạng); phẫu thuật lấy ra

    • Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.