子宫

子宫
gōng
tử cung

tử cung; dạ con

2 nghĩa#11905
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tử cung; dạ con

    女性生殖器官,用来孕育胎儿的器官nǚxìng shēngzhíqìguān, yònglái yùnyù tāi'ér de qìguān

    • Tử cung là một phần của hệ thống sinh sản nữ.

  2. danh từ

    bụng mẹ; tử cung

    女性身体内孕育婴儿的器官nǚxìng shēntǐ nèi yùnyù yíngér de qìguān

    • Cô ấy mang thai rồi, trong tử cung có một sinh linh bé nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.