切成

切成
qiēchéng
tiếp thành

cắt thành; thái thành

5 nghĩa#19671
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt thành; thái thành

    • Làm ơn cắt táo thành miếng nhỏ.

  2. động từ

    cắt thành; thái thành

  3. động từ

    cắt thành; thái thành

    • Xin hãy cắt thịt thành miếng nhỏ.

  4. động từ

    cắt thành; thái thành

    • Xin hãy cắt táo thành miếng nhỏ.

  5. động từ

    cắt thành; thái thành

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.