切实可行

切实可行
qièshíxíng
thiết thực khả hành

thiết thực; thực tế; cụ thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thiết thực; thực tế; cụ thể

    • Kế hoạch này khả thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.