切合实际

切合实际
qièshí
thiết hợp thực tế

thiết thực; phù hợp thực tế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiết thực; phù hợp thực tế

    • Kế hoạch này rất thực tế.

  2. tính từ

    phù hợp với thực tế; thực tế; thiết thực

    • Kế hoạch này rất phù hợp với thực tế.

  3. tính từ

    thực tế; sát với thực tế; phù hợp thực tiễn

    • Kế hoạch này rất thiết thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.