分销网络

分销网络
fēnxiāowǎngluò
phân tiêu võng lạc

mạng lưới phân phối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng lưới phân phối

    • Chúng tôi có một mạng lưới phân phối mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.