分解作用

分解作用
fēnjiězuòyòng
phân giải tác dụng

sự phân giải; tác dụng phân hủy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự phân giải; tác dụng phân hủy

    • Phân giải là một quá trình quan trọng trong sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.