Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分解代谢
分解代谢
phân giải đại tạ
dị hóa; catabolism (sinh học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dị hóa; catabolism (sinh học)
- 。
Phân giải đại tạ là quá trình trong cơ thể sinh vật.
- 貳名danh từ
dị hóa (quá trình phân giải trao đổi chất)
- 。
Phân giải đại tạ là một quá trình quan trọng trong cơ thể sinh vật.
- 參名danh từ
dị hóa; phân giải chuyển hóa (quá trình phân hủy chất trong cơ thể)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
分解代谢
Phồn thể分解代謝
phân giải đại tạ
dị hóa; catabolism (sinh học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dị hóa; catabolism (sinh học)
- 。
Phân giải đại tạ là quá trình trong cơ thể sinh vật.
- 貳名danh từ
dị hóa (quá trình phân giải trao đổi chất)
- 。
Phân giải đại tạ là một quá trình quan trọng trong cơ thể sinh vật.
- 參名danh từ
dị hóa; phân giải chuyển hóa (quá trình phân hủy chất trong cơ thể)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)