分至点

分至点
fēnzhìdiǎn
phân chí điểm

điểm phân và điểm chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm phân và điểm chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)

    • Điểm phân chí là thời khắc quan trọng trong thiên văn học.

  2. danh từ

    điểm phân chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)

    • Điểm phân chí là những điểm đặc biệt trên quỹ đạo quay của Trái Đất.

  3. danh từ

    điểm phân chí (điểm xuân/thu phân và đông/hạ chí)

    • Phân chí điểm là những điểm đặc biệt trên quỹ đạo quay của Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.